Tới nội dung chính
⼿

thủ · tay

shǒu (shou3)

Bộ thủ số 64 · 4 nét (第 64 部首 · 4 画 dì 64 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.

Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

161 chữ
  • 押yāáp

    cầm cố; thế chấp

    HSK 7

    8 nét

  • 招zhāochiêu

    hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng

    HSK 6

    8 nét

  • 拨bōbát

    gạt (bằng tay, chân, gậy...); khơi; quay (số)

    HSK 7

    8 nét

  • 拔bábạt

    kéo lên; nâng lên

    HSK 5

    8 nét

  • 拦lánlan

    chặn; ngăn chặn; cản đường

    HSK 7

    8 nét

  • 拧níngninh

    véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)

    HSK 7

    8 nét

  • 拐guǎiquải

    gậy chống; gậy cầm tay

    HSK 6

    8 nét

  • 拎līnlinh

    xách; cầm (bằng tay)

    HSK 7

    8 nét

  • 承chéngthừa

    gánh chịu; chịu đựng

    8 nét

  • 披pīphi

    khoác lên vai; choàng lên

    HSK 5

    8 nét

  • 拌bànbạn

    hòa quyện; giao thoa

    HSK 7

    8 nét

  • 拥yōngủng

    ôm; ôm ấp

    8 nét

  • 拣jiǎngiản

    lấy; lựa chọn; lấy được

    HSK 7

    8 nét

  • 抵dǐđể

    chống; tựa; đỡ; chống đỡ

    8 nét

  • 拚pànphấn

    cố gắng hết sức; liều mình

    8 nét

  • 担dānđảm

    tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)

    HSK 7

    8 nét

  • 拘jūcâu

    vây bắt; bắt vây

    8 nét

  • 拓tàtháp

    rập; dập (bản khắc)

    8 nét

  • 㧟kuǎikhối

    (khẩu) gãi (ngứa)

    8 nét

  • 抦bǐng

    biến thể cũ của 秉[bing3]

    8 nét

  • 抨pēngphanh

    phê phán; công kích

    8 nét

  • 抴yèduệ

    kéo; dẫn; dẫn dắt

    8 nét

  • 抶chìsất

    đánh đòn; đánh phạt

    8 nét

  • 抻chēn

    kéo; dẫn; dẫn dắt

    8 nét

  • 抿mǐnmân

    vuốt tóc bằng bàn chải ướt; mím (môi)

    8 nét

  • 拂fúphất

    búng; gảy; đàn (nhạc cụ)

    8 nét

  • 拃zhǎtra

    gang tay (đơn vị đo chiều dài bằng bàn tay xòe rộng)

    8 nét

  • 拄zhǔtrụ

    dựa vào; tựa vào

    HSK 7

    8 nét

  • 拇mǔmẫu

    ngón tay cái

    8 nét

  • 拈niānniêm

    cắn; cắn xé

    8 nét

  • 拊fǔphủ

    vỗ; vỗ về

    8 nét

  • 拑qiánkiềm

    kìm; cái kìm

    8 nét

  • 拗àoáo

    cứng đầu; bướng bỉnh

    8 nét

  • 拙zhuōchuyết

    khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng

    8 nét

  • 拢lǒnglong

    tụ lại; gom lại; thu thập

    8 nét

  • 拤qiá

    kẹp chặt bằng hai tay; nắm chặt

    8 nét

  • 择zétrạch

    chọn lọc; tuyển chọn

    8 nét

  • 挺tǐngđĩnh

    thẳng tắp; thẳng một mạch

    HSK 2

    9 nét

  • 按ànán

    ấn; nhấn; bấm; theo; căn cứ vào

    HSK 3

    9 nét

  • 指zhǐchỉ

    ngón tay

    HSK 3

    9 nét

  • 拜bàibái

    cúi lạy; bái lạy; kính bái

    9 nét

  • 挂guàquải

    treo; móc; treo lên

    HSK 3

    9 nét

  • 挖wāoạt

    đào; bới

    HSK 6

    9 nét

  • 挑tiāokhiêu

    gánh (bằng đòn gánh)

    HSK 4

    9 nét

  • 挡dǎngđảng

    phản kháng; chống lại; kháng cự

    HSK 5

    9 nét

  • 拼pīnbính

    ghép lại; ráp lại; đánh vần

    HSK 5

    9 nét

  • 挤jǐtễ

    chen; chen lấn; ép; vắt (chanh...)

    HSK 5

    9 nét

  • 挣zhēngtranh

    dùng trong 挣扎 [zhēng zhá]

    HSK 5

    9 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 抱 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu