Tới nội dung chính
⽈

viết · nói

yuē (yue1)

Bộ thủ số 73 · 4 nét (第 73 部首 · 4 画 dì 73 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽈ (viết) — nghĩa: nói, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả một cái miệng mở ra phát ra tiếng nói. Hình dạng ban đầu là một hình chữ nhật với một nét ngang ở giữa, biểu tượng của một cái miệng.

Mẹo nhớ: Hình chữ nhật giới hạn bởi một nét ngang—như một cái miệng mở để nói chuyện.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

17 chữ
  • 曰yuēviết

    lên tiếng; cất tiếng nói

    HSK 7

    4 nét

  • 电diànđiện

    chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh

    HSK 1

    5 nét

  • 曱yuē

    ký tự dùng trong từ "gián" (con gián)

    5 nét

  • 曲qūkhúc

    men rượu; nấm mốc lên men

    HSK 7

    6 nét

  • 曳yèduệ

    kéo lê; lôi kéo

    6 nét

  • 更gèngcàng

    nhiều hơn; càng nhiều càng tốt

    HSK 2

    7 nét

  • 曷héhạt

    tại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)

    9 nét

  • 书shūthư

    quyển sách; tập; cuốn

    HSK 1

    10 nét

  • 曻shēng

    bay lên; thăng lên

    10 nét

  • 曹cáotào

    hạng; tầng lớp; bọn

    11 nét

  • 最zuìtối

    nhất

    HSK 1

    12 nét

  • 曾céngtừng

    một lần; từng (có lúc)

    HSK 4

    12 nét

  • 替tìthế

    thay thế; thay cho

    HSK 4

    12 nét

  • 朁cǎnthảm

    giả sử; nếu như; tuy nhiên

    12 nét

  • 会huìhội

    biết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể

    HSK 1

    13 nét

  • 朅qièkhiết

    chia ly; biệt ly

    14 nét

  • 朆fēnphân

    chưa (thổ ngữ Ngô)

    16 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 最 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu