抨
抨
phanh
⼿bộ thủ · 8 nétphê phán; công kích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phê phán; công kích
- 。
Anh ấy đã công kích chính sách của chính phủ.
- 貳动động từ
phê phán; công kích; đàn hặc
- 。
Anh ấy chỉ trích chính sách của chính phủ.
Đang tải…
抨
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phê phán; công kích
- 。
Anh ấy đã công kích chính sách của chính phủ.
- 貳动động từ
phê phán; công kích; đàn hặc
- 。
Anh ấy chỉ trích chính sách của chính phủ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.