Tới nội dung chính
⽎

thù · vũ khí

shū (shu1)

Bộ thủ số 79 · 4 nét (第 79 部首 · 4 画 dì 79 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽎ (thù) — nghĩa: vũ khí, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ giáp cốt văn, thể hiện một chiếc halberd (vũ khí tấn công cổ đại) có lưỡi sắc kép. Hình dáng gốc là một thanh gỗ với hai lưỡi kim loại uốn ngoài.

Mẹo nhớ: Hình hai nét chéo như hai lưỡi dao vươn ra ngoài từ một thân vũ khí cổ xưa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

16 chữ
  • 殳shūthù

    vũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ

    4 nét

  • 殴ōuẩu

    đánh; đánh đập

    8 nét

  • 段duànđoạn

    đoạn; đoạn văn; khúc; phần

    HSK 2

    9 nét

  • 杀shāsát

    giết; giết chóc; sát hại; tấn công

    HSK 5

    10 nét

  • 㱾gāi

    đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà

    10 nét

  • 殷yīnân

    thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh

    10 nét

  • 壳kéxác

    vỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)

    HSK 7

    11 nét

  • 殸qìngthanh

    cái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)

    11 nét

  • 殹yìý

    (cổ) nghĩa không rõ

    11 nét

  • 毁huǐhuỷ

    phá hủy; hủy hoại

    HSK 6

    13 nét

  • 殿diànđiện

    cung điện; điện (gian chính trong cung)

    13 nét

  • 毂gǔcốc

    trục bánh xe; moay (phần trung tâm của bánh xe)

    13 nét

  • 毅yìnghị

    kiên nghị; cương nghị; dứt khoát

    15 nét

  • 㲈sháo

    biến thể của 韶[shao2]

    16 nét

  • 毈duànđoạn

    trứng hỏng; trứng không thụ tinh

    16 nét

  • 毉yīy

    thầy thuốc; y sĩ; chữa bệnh

    18 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 段 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu