拂
búng; gảy; đàn (nhạc cụ)
NGHĨA
- 壹动động từ
búng; gảy; đàn (nhạc cụ)
- 。
Anh ấy phủi bụi trên quần áo.
- 貳动động từ
phớt lờ; bỏ qua không quan tâm
- 。
Cô ấy phủi bụi trên quần áo.
- 參动động từ
(gió) thổi nhẹ lướt qua; phất nhẹ
- 。
Làn gió nhẹ lướt qua má tôi.
- 肆动động từ
(văn) trái với; đi ngược lại
hỗ trợ; phụ tá
NGHĨA
- 壹动động từ
hỗ trợ; phụ tá(kế thừa)
- 。
Anh ấy phò tá hoàng đế.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
NGHĨA
- 壹动động từ
búng; gảy; đàn (nhạc cụ)
- 。
Anh ấy phủi bụi trên quần áo.
- 貳动động từ
phớt lờ; bỏ qua không quan tâm
- 。
Cô ấy phủi bụi trên quần áo.
- 參动động từ
(gió) thổi nhẹ lướt qua; phất nhẹ
- 。
Làn gió nhẹ lướt qua má tôi.
- 肆动động từ
(văn) trái với; đi ngược lại
NGHĨA
- 壹动động từ
hỗ trợ; phụ tá(kế thừa)
- 。
Anh ấy phò tá hoàng đế.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.