bài
bái
⼿bộ thủ · 9 nét

cúi lạy; bái lạy; kính bái

6 nghĩa#1216
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi lạy; bái lạy; kính bái

    向某人表示敬意或感谢的动作,通常弯腰低头xiàng mǒurén biǎoshì jìngyì huò gǎnxiè de dòngzuò, tōngcháng wāngyāo dī tóu

    • Chúng tôi đi thăm thầy giáo.

  2. động từ

    chào hỏi (nhân dịp đặc biệt); bái lạy

    在特殊场合向人问好或表示敬礼zài tèshū chǎnghé xiàng rén wènhǎo huòzhě biǎoshì jìnglǐ

    • Tôi đến thăm bạn.

  3. động từ

    tôn ai đó làm (thầy, cha nuôi, v.v.); bái

    承认某人为自己的师傅、父亲等chéngrèn mǒurén wéi zìjǐ de shīfu、fùqin děng

    • Anh ấy nhận tôi làm thầy.

  4. động từ

    thăm viếng; bái kiến (lịch sự)

    去见某人,表示尊敬或问好qù jiàn mǒurén, biǎoshì zūnjìng huò wènhǎo

    • Ngày mai tôi sẽ đi thăm giáo viên của tôi.

  5. trạng từ

    (dùng trước một số động từ để thể hiện sự kính trọng/lịch sự)

    用在动词前表示恭敬或客气的态度yòng zài dòngcí qián biǎoshì gōngjìng huò kèqi de tàidù

    • Làm ơn đi!

  6. (kết hợp) (vua) phong chức cho ai bằng nghi lễ

    君主用仪式正式任命某人担任职位jūnzhǔ yòng yíshì zhèngshì rènmìng mǒurén dānrèn zhíwèi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.