zhāo
chiêu
⼿bộ thủ · 8 nét

hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng

HSK 6 (3.0)11 nghĩa#6697
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng

    聘请或征集人员来工作pìnqǐng huòzhēngjí rényuán lái gōngzuò

    • Công ty chúng tôi đang tuyển người.

  2. động từ

    chọc; khiêu khích; gây chuyện

    引起他人不满或愤怒;惹人生气yǐnqǐ tārén búmǎn huò fènnù; zhě rén shēngqì

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  3. động từ

    chiêu; gây ra; rước lấy (họa)

    引起;导致某种后果或结果yǐnqǐ;dǎozhì mǒuzhǒng hòuguǒ huò jiéguǒ

    • Anh ấy đã gây ra rắc rối.

  4. danh từ

    chiêu; chiêu thức; mưu kế

    实现目的的方法或办法shíxiàn mùdì de fāngfǎ huò bànfǎ

    • Anh ấy có rất nhiều chiêu.

  5. danh từ

    chiêu; thế (võ thuật); nước cờ

    用来对付或应付某事的办法;计策yònglái duìfu huò yìngfu mǒushì de bànfǎ; jìcè

  6. danh từ

    nước đi (cờ); chiêu thức

    象棋或其他游戏中的一步行动xiàngqī huò qítā yóuxì zhōng de yī bù xíngdòng

    • Nước cờ này rất lợi hại.

  7. danh từ

    chiêu; chiêu thức; mưu mẹo

    欺骗别人的方法或办法qīpiàn biérén de fāngfǎ huò bànfǎ

    • Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.

  8. động từ

    triệu hồi; kêu gọi

    用手势或声音让人过来yòng shǒushì huò shēngyīn ràng rén guòlái

    • Anh ấy vẫy tay bảo tôi qua đó.

  9. động từ

    thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)

    承认错误或罪行chéngrèn cuòwù huò zuìxíng

    • Anh ta đã thú nhận.

  10. động từ

    lây; truyền (bệnh)

    使病从一个人传给另一个人shǐ bìng cóng yī gè rén chuán gěi lìng yī gè rén

    • Anh ấy bị cảm lạnh rồi.

  11. 11tính từ

    lây nhiễm; truyền nhiễm

    能够传播给别人的;容易传给他人的néngggòu chuánbō gěi biérén de;róngyì chuán gěi tārén de

    • Bệnh này rất dễ lây.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.