招
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
NGHĨA
- 壹动động từ
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
中聘请或征集人员来工作pìnqǐng huòzhēngjí rényuán lái gōngzuò
- 。
Công ty chúng tôi đang tuyển người.
- 貳动động từ
chọc; khiêu khích; gây chuyện
中引起他人不满或愤怒;惹人生气yǐnqǐ tārén búmǎn huò fènnù; zhě rén shēngqì
- 。
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
- 參动động từ
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
中引起;导致某种后果或结果yǐnqǐ;dǎozhì mǒuzhǒng hòuguǒ huò jiéguǒ
- 。
Anh ấy đã gây ra rắc rối.
- 肆名danh từ
chiêu; chiêu thức; mưu kế
中实现目的的方法或办法shíxiàn mùdì de fāngfǎ huò bànfǎ
- 。
Anh ấy có rất nhiều chiêu.
- 伍名danh từ
chiêu; thế (võ thuật); nước cờ
中用来对付或应付某事的办法;计策yònglái duìfu huò yìngfu mǒushì de bànfǎ; jìcè
- 陸名danh từ
nước đi (cờ); chiêu thức
中象棋或其他游戏中的一步行动xiàngqī huò qítā yóuxì zhōng de yī bù xíngdòng
- 。
Nước cờ này rất lợi hại.
- 柒名danh từ
chiêu; chiêu thức; mưu mẹo
中欺骗别人的方法或办法qīpiàn biérén de fāngfǎ huò bànfǎ
- 。
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
- 捌动động từ
triệu hồi; kêu gọi
中用手势或声音让人过来yòng shǒushì huò shēngyīn ràng rén guòlái
- 。
Anh ấy vẫy tay bảo tôi qua đó.
- 玖动động từ
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
中承认错误或罪行chéngrèn cuòwù huò zuìxíng
- 。
Anh ta đã thú nhận.
- 拾动động từ
lây; truyền (bệnh)
中使病从一个人传给另一个人shǐ bìng cóng yī gè rén chuán gěi lìng yī gè rén
- 。
Anh ấy bị cảm lạnh rồi.
- 11形tính từ
lây nhiễm; truyền nhiễm
中能够传播给别人的;容易传给他人的néngggòu chuánbō gěi biérén de;róngyì chuán gěi tārén de
- 。
Bệnh này rất dễ lây.
NGHĨA
- 壹动động từ
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
中聘请或征集人员来工作pìnqǐng huòzhēngjí rényuán lái gōngzuò
- 。
Công ty chúng tôi đang tuyển người.
- 貳动động từ
chọc; khiêu khích; gây chuyện
中引起他人不满或愤怒;惹人生气yǐnqǐ tārén búmǎn huò fènnù; zhě rén shēngqì
- 。
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
- 參动động từ
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
中引起;导致某种后果或结果yǐnqǐ;dǎozhì mǒuzhǒng hòuguǒ huò jiéguǒ
- 。
Anh ấy đã gây ra rắc rối.
- 肆名danh từ
chiêu; chiêu thức; mưu kế
中实现目的的方法或办法shíxiàn mùdì de fāngfǎ huò bànfǎ
- 。
Anh ấy có rất nhiều chiêu.
- 伍名danh từ
chiêu; thế (võ thuật); nước cờ
中用来对付或应付某事的办法;计策yònglái duìfu huò yìngfu mǒushì de bànfǎ; jìcè
- 陸名danh từ
nước đi (cờ); chiêu thức
中象棋或其他游戏中的一步行动xiàngqī huò qítā yóuxì zhōng de yī bù xíngdòng
- 。
Nước cờ này rất lợi hại.
- 柒名danh từ
chiêu; chiêu thức; mưu mẹo
中欺骗别人的方法或办法qīpiàn biérén de fāngfǎ huò bànfǎ
- 。
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
- 捌动động từ
triệu hồi; kêu gọi
中用手势或声音让人过来yòng shǒushì huò shēngyīn ràng rén guòlái
- 。
Anh ấy vẫy tay bảo tôi qua đó.
- 玖动động từ
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
中承认错误或罪行chéngrèn cuòwù huò zuìxíng
- 。
Anh ta đã thú nhận.
- 拾动động từ
lây; truyền (bệnh)
中使病从一个人传给另一个人shǐ bìng cóng yī gè rén chuán gěi lìng yī gè rén
- 。
Anh ấy bị cảm lạnh rồi.
- 11形tính từ
lây nhiễm; truyền nhiễm
中能够传播给别人的;容易传给他人的néngggòu chuánbō gěi biérén de;róngyì chuán gěi tārén de
- 。
Bệnh này rất dễ lây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.