Tới nội dung chính

拨

拨
bō
bát
⼿bộ thủ · 8 nét

gạt (bằng tay, chân, gậy...); khơi; quay (số)

HSK 7 (3.0)8 nghĩa#8674
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gạt (bằng tay, chân, gậy...); khơi; quay (số)

    中用手、脚或工具推开某物yòng shǒu、jiǎo huò gōngjù tuīkāi mǒu wù

    • 。

      Anh ấy gạt đám đông ra và đi qua.

  2. 貳动động từ

    gảy (nhạc cụ dây); bật; quay (số điện thoại); phân bổ (tiền, quân)

    中用手指快速拉动琴弦等发出声音yòng shǒuzhǐ kuàisù lādòng qínxián děng fāchū shēngyīn

    • 。

      Anh ấy biết gảy đàn ghi-ta.

  3. 參动động từ

    khơi (lửa); gảy; quay số (điện thoại); phân bổ (ngân sách)

    中用手指或工具推动、移动某物yòng shǒuzhǐ huò gōngjù tuīdòng、 yídòng mǒuwù

    • 。

      Anh ấy dùng gậy để khều lửa.

  4. 肆动động từ

    rút ra; cấp phát (tiền); điều chuyển (ngân sách)

    中拿出一部分钱或资源给某人或某事náchū yībùfen qián huò zīyuán gěi mǒurén huò mǒushì

    • 。

      Anh ấy đã trích ra một khoản tiền.

  5. 伍动động từ

    phân công; phân chia; phân phối

    中分配;给予fēnpèi、jǐyǔ

    • 。

      Công ty đã cấp một khoản tiền.

  6. 陸动động từ

    quay số; gẩy; bẻ; phân bổ

    中用手指转动电话号码盘输入号码yòng shǒuzhǐ zhuǎndòng diànhuà hàomǎ pánshū shūrù hàomǎ

    • 。

      Xin hãy quay số điện thoại này.

  7. 柒量lượng từ

    nhóm; mẻ; lô (lượng từ chỉ nhóm người hoặc lô hàng)

    中表示一组人或一批东西biǎoshì yī zǔ rén huò yī pī dōngxi

  8. 捌动động từ

    quay đầu; đổi hướng

    中改变方向;转身gǎibiàn fāngxiàng; zhuǎnshēn

    • 。

      Xin hãy quay số này.

拨
bō
bát
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu