qiá
⼿bộ thủ · 8 nét

kẹp chặt bằng hai tay; nắm chặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kẹp chặt bằng hai tay; nắm chặt

    • Anh ấy dùng hai tay nắm chặt tay tôi.

  2. động từ

    chống (tay lên hông); đặt tay lên (hông)

    • Anh ấy chống nạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.