/
㧟
㧟
khối
⼿bộ thủ · 8 nét(khẩu) gãi (ngứa)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) gãi (ngứa)
- 貳动động từ
mang trên cánh tay; vác; kéo
- 㧟。
Cô ấy đang xách một cái giỏ.
- 參动động từ
múc; lấy (bằng cách múc)
- 㧟。
Anh ấy dùng thìa múc một thìa canh.
- 肆动động từ
xách; nhấc lên
㧟
Phồn thể擓
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) gãi (ngứa)
- 貳动động từ
mang trên cánh tay; vác; kéo
- 㧟。
Cô ấy đang xách một cái giỏ.
- 參动động từ
múc; lấy (bằng cách múc)
- 㧟。
Anh ấy dùng thìa múc một thìa canh.
- 肆动động từ
xách; nhấc lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)