kuǎi
khối
⼿bộ thủ · 8 nét

(khẩu) gãi (ngứa)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) gãi (ngứa)

  2. động từ

    mang trên cánh tay; vác; kéo

    • Cô ấy đang xách một cái giỏ.

  3. động từ

    múc; lấy (bằng cách múc)

    • Anh ấy dùng thìa múc một thìa canh.

  4. động từ

    xách; nhấc lên

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.