chéng
thừa
⼿bộ thủ · 8 nét

đảm nhận; gánh vác; thừa kế

11 nghĩa#17891
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đảm nhận; gánh vác; thừa kế

    • Anh ấy đã nhận dự án này.

  2. động từ

    gánh chịu; chịu đựng

    • Anh ấy gánh vác hy vọng của gia đình.

  3. động từ

    nhận; chịu đựng; bị

    • Tôi nhận được sự giúp đỡ của bạn.

  4. động từ

    nhờ vào; nhân; kế thừa; đảm nhận

    • Nhờ sự quan tâm của bạn.

  5. động từ

    tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)

  6. động từ

    tiếp tục; đi xuống; xuống

    • Xin hãy tiếp nhận dự án này.

  7. động từ

    mang; đeo; mang theo

    • Anh ấy gánh vác hy vọng của chúng ta.

  8. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ

    • Xin hãy nhận gói hàng này.

  9. giới từ

    vượt ra ngoài; nằm ngoài (dự đoán)

    • Được sự quan tâm.

  10. danh từ

    họ Thừa

  11. 11danh từ

    Thừa (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế thứ ba trong truyền thuyết, hậu duệ của Thần Nông

    • Thừa là hậu duệ của Viêm Đế.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.