Tới nội dung chính
⽋

khiếm · thiếu

qiàn (qian4)

Bộ thủ số 76 · 4 nét (第 76 部首 · 4 画 dì 76 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽋ (khiếm) — nghĩa: thiếu, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu thị một khuôn mặt có miệng há rộng hoặc mở mồm yêu cầu — thể hiện sự thiếu hụt hoặc mong muốn có thêm. Theo thời gian, nó phát triển thành hình thái hiện đại với ba nét ngang kết hợp với các nét khác, vẫn giữ ý nghĩa của sự khiếm khuyết.

Mẹo nhớ: Miệng há mồm (ba nét ngang nằm gọn trong khung) là dấu hiệu của sự thiếu hụt hoặc cần bổ sung.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

35 chữ
  • 欠qiànkhiếm

    nợ; thiếu

    HSK 5

    4 nét

  • 次cìthứ

    lần; lượt

    HSK 1

    6 nét

  • 欢huānhoan

    vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt

    6 nét

  • 欤yúdư

    (văn học) (trợ từ cuối câu tương tự 嗎, 呢 hoặc 啊)

    7 nét

  • 欧ōuâu

    âu (dùng để phiên âm)

    8 nét

  • 欣xīnhân

    vui vẻ; hạnh phúc

    8 nét

  • 欨xūhu

    (văn) thổi hơi vào; hà hơi lên

    9 nét

  • 欬kàikhái

    ho; khái thấu

    10 nét

  • 欱hēhúp

    uống; húp

    10 nét

  • 欸ǎiải

    (Đài) (văn) quát mắng; la rầy to

    11 nét

  • 欲yùdục

    muốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng

    11 nét

  • 欵kuǎnkhoản

    đối xử tốt; thiện đãi

    11 nét

  • 欶shuòsóc

    mút; bú; hút

    11 nét

  • 欷xīhy

    nức nở; khóc nức

    11 nét

  • 款kuǎnkhoản

    mặt cắt; tiết diện

    12 nét

  • 欺qīkhi

    lừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công

    12 nét

  • 钦qīnkhâm

    kính phục; khâm phục

    12 nét

  • 欹yīy

    thán từ

    12 nét

  • 欻xūhốt

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

    12 nét

  • 欼chǐ

    uống (hớp)

    12 nét

  • 欿kǎnkhảm

    không hài lòng về bản thân; tự ti

    12 nét

  • 歇xiēhiết

    nghỉ ngơi; dừng lại

    HSK 5

    13 nét

  • 歆xīnhâm

    vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ

    13 nét

  • 歁kǎn

    chưa no; không thỏa mãn (về ăn uống)

    13 nét

  • 歃shàsáp

    nhấm nháp; uống (một ngụm nhỏ)

    13 nét

  • 歈yúdu

    bài hát; ca khúc (văn)

    13 nét

  • 歌gēca

    bài hát

    HSK 1

    14 nét

  • 歉qiànkhiểm

    nhượng bộ; chịu thua; xin lỗi

    14 nét

  • 歊xiāohiêu

    hơi nước; khí bốc lên

    14 nét

  • 歓huānhoan

    vui mừng; hân hoan

    15 nét

  • 歔xūhư

    phì mũi; khịt mũi

    15 nét

  • 歘xūhốt

    vụt; bỗng nhiên; nhanh chóng

    16 nét

  • 歙shèthiệp

    chữ dùng trong địa danh Thiệp Huyện (huyện ở An Huy)

    16 nét

  • 歜chùxúc

    người (tên trong văn bản cổ)

    17 nét

  • 歠chuòxuyết

    (văn) nhấp; tu; uống từng ngụm

    19 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 歠 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu