Tới nội dung chính
⽁

phộc · đánh khẽ

pū (pu1)

Bộ thủ số 66 · 4 nét (第 66 部首 · 4 画 dì 66 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽁ (phộc) — nghĩa: đánh khẽ, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả một cái gậy hoặc vật dùng để đánh. Nó biểu diễn hành động đánh nhẹ hoặc tác động vật lý nhẹ nhàng.

Mẹo nhớ: Hình gậy công kích gọn gàng này nhắc bạn đến tiếng đánh khẽ, nhẹ nhàng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

49 chữ
  • 攴pūphộc

    gõ nhẹ; gõ cạch

    4 nét

  • 攵pūphộc

    nhẹ nhàng đánh; gõ nhẹ (bộ thủ trong chữ Hán)

    4 nét

  • 收shōuthu

    nhận; chịu đựng; bị

    HSK 2

    6 nét

  • 改gǎicải

    thay đổi; sửa đổi; cải

    HSK 2

    7 nét

  • 攻gōngcông

    đánh; tấn công; chinh phạt

    HSK 7

    7 nét

  • 攸yōudu

    xa xôi; (văn) chỉ nơi xa

    7 nét

  • 攺yǐcải

    đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà

    7 nét

  • 攼hàn

    bảo vệ; chống đỡ

    7 nét

  • 放fàngphóng

    đặt; để

    HSK 1

    8 nét

  • 攽bānban

    ban bố; phân phát

    8 nét

  • 故gùcố

    sự việc đã xảy ra; tai nạn; sự cố

    HSK 7

    9 nét

  • 㪃hé

    đánh; đập

    9 nét

  • 政zhèngchính

    chính trị; chính sách; chính quyền

    9 nét

  • 敁diānđiêm

    cân nhắc trong tay; ước lượng

    9 nét

  • 敃mǐnmẫn

    mạnh mẽ; cường tráng; khỏe khoắn

    9 nét

  • 敖áongao

    ngao du; dạo chơi tự do

    10 nét

  • 敇chì

    chiếu chỉ; sắc lệnh (của hoàng đế)

    10 nét

  • 效xiàohiệu

    biến thể của 效[xiào]

    10 nét

  • 敉mǐmị

    bình thản; yên tĩnh

    10 nét

  • 救jiùcứu

    cứu; giải cứu; cứu giúp

    HSK 3

    11 nét

  • 教jiāogiáo

    dạy

    HSK 1

    11 nét

  • 敢gǎncảm

    dám; dám liều

    HSK 3

    11 nét

  • 败bàibại

    thua; thất bại; đánh bại; làm hỏng

    HSK 4

    11 nét

  • 敏mǐnmẫn

    nhanh nhẹn; lanh lợi; mẫn cảm

    11 nét

  • 㪋hàn

    dạng khác của 捍[hàn]

    11 nét

  • 敎jiàogiáo

    dạy; giáo dục

    11 nét

  • 敔yǔngữ

    nhạc cụ gõ hình hổ gỗ rỗng, trên lưng có thanh răng cưa dùng để gảy (đàn ngữ)

    11 nét

  • 敕chìsắc

    biến thể của 敕[chì]

    11 nét

  • 叙xùtự

    kể lại; tường thuật; bày tỏ

    11 nét

  • 敚duóthoát

    cướp; giành lấy

    11 nét

  • 敛liǎnliễm

    (văn) kiềm chế; thu lại; kìm lại

    11 nét

  • 敝bìtệ

    (khiêm) của tôi; bỉ (kính ngữ khiêm tốn)

    11 nét

  • 敬jìngkính

    kính trọng; tôn kính

    HSK 7

    12 nét

  • 散sàntán

    biến thể của 散 [sàn]

    HSK 4

    12 nét

  • 敦dūnđôn

    hậu hĩnh; thành thật; đôn hậu

    12 nét

  • 敜nièniếp

    lấp hoặc che một cái lỗ

    12 nét

  • 敞chǎngsưởng

    rộng mở; thông thoáng

    12 nét

  • 敧qǐ

    dùng đũa hoặc kẹp để gắp (đồ vật)

    12 nét

  • 敪duóxuyết

    cân nhắc; đo lường

    12 nét

  • 数shùsố

    số; con số; chữ số

    HSK 2

    13 nét

  • 敫jiǎokiểu

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    13 nét

  • 敲qiāoxao

    gõ; đánh; gõ vào

    HSK 5

    14 nét

  • 敌díđịch

    kẻ thù; địch

    15 nét

  • 敷fūphu

    phủ; trải; bôi

    HSK 7

    15 nét

  • 敹liáoliêu

    vá víu; khâu vá gọn gàng

    15 nét

  • 敻Xiòngquýnh

    họ Quýnh

    15 nét

  • 整zhěngchỉnh

    nguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)

    HSK 3

    16 nét

  • 敽jiǎokiểu

    buộc; quấn (quanh chân)

    16 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 敫 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu