Tới nội dung chính

挤

挤
jǐ
tễ
⼿bộ thủ · 9 nét

chen lấn; đẩy; ép; vắt; chen chúc

HSK 5 (3.0)6 nghĩa#6253
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chen lấn; đẩy; ép; vắt; chen chúc

    中用力压或推,使东西紧密靠在一起yònglì yā huò tuī, shǐ dōngxi jǐnmì kàozài yìqǐ

    • 。

      Xin đừng chen lấn tôi.

  2. 貳动động từ

    chen; chen lấn; ép; vắt (chanh...)

    中很多人或物聚集在一起,互相压紧hěn duō rén huò wù jùjí zài yìqǐ, hùxiāng yālǐn

    • 。

      Rất nhiều người chen chúc ở cửa.

  3. 參动động từ

    chen lấn; chen; ép (đám đông)

    中用力推动别人,占据位置yònglì tuīdòng biérén, zhànjù wèizhì

    • 。

      Xin đừng chen lấn.

  4. 肆动động từ

    nhét đầy; nhồi đầy

    中用力放入很多东西,使空间满yònglì fàangrù hěnduō dōngxi, shǐ kōngjiān mǎn

    • 。

      Rất nhiều người chen chúc trong tàu điện ngầm.

  5. 伍动động từ

    chen chân; làm rảnh (thời gian trong lịch trình bận rộn); ép; chen

    中在忙碌中抽出时间zài mánglù zhōng chōu chū shíjiān

    • 。

      Tôi dành thời gian để đi tập gym.

  6. 陸动động từ

    ép; bóc lột; vắt kiệt

    中用力压紧或推动某物yònglì yālǐn huò tuīdòng mǒuwù

挤
jǐ
tễ
BỘ THỦ⼿
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu