抴
抴
duệ
⼿bộ thủ · 8 nétkéo; dẫn; dẫn dắt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo; dẫn; dẫn dắt
- 貳动động từ
kéo lê; lôi kéo
- 參动động từ
nối kết; ghép lại
- 肆名danh từ
mái chèo
- 。
Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.
抴
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo; dẫn; dẫn dắt
- 貳动động từ
kéo lê; lôi kéo
- 參动động từ
nối kết; ghép lại
- 肆名danh từ
mái chèo
- 。
Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.