duệ
⼿bộ thủ · 8 nét

kéo; dẫn; dẫn dắt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo; dẫn; dẫn dắt

  2. động từ

    kéo lê; lôi kéo

  3. động từ

    nối kết; ghép lại

  4. danh từ

    mái chèo

    • Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.