yōng
ủng
⼿bộ thủ · 8 nét

ôm; ôm ấp

6 nghĩa#24716
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ôm; ôm ấp

    • Cô ấy ôm con của mình.

  2. động từ

    ôm; vây quanh; tụ tập xung quanh

    • Chúng tôi ôm nhau.

  3. động từ

    ôm; có; sở hữu

  4. động từ

    ôm; vây quanh; ủng hộ

    • Mọi người đổ xô ra lối thoát.

  5. động từ

    ủng hộ; bảo vệ (yếu tố kết hợp)

  6. động từ

    (văn) có; sở hữu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.