/
拥
拥
ủng
⼿bộ thủ · 8 nétôm; ôm ấp
6 nghĩa#24716
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm; ôm ấp
- 。
Cô ấy ôm con của mình.
- 貳动động từ
ôm; vây quanh; tụ tập xung quanh
- 。
Chúng tôi ôm nhau.
- 參动động từ
ôm; có; sở hữu
- 肆动động từ
ôm; vây quanh; ủng hộ
- 。
Mọi người đổ xô ra lối thoát.
- 伍动động từ
ủng hộ; bảo vệ (yếu tố kết hợp)
- 陸动động từ
(văn) có; sở hữu
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
拥
Phồn thể擁
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm; ôm ấp
- 。
Cô ấy ôm con của mình.
- 貳动động từ
ôm; vây quanh; tụ tập xung quanh
- 。
Chúng tôi ôm nhau.
- 參动động từ
ôm; có; sở hữu
- 肆动động từ
ôm; vây quanh; ủng hộ
- 。
Mọi người đổ xô ra lối thoát.
- 伍动động từ
ủng hộ; bảo vệ (yếu tố kết hợp)
- 陸动động từ
(văn) có; sở hữu
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)