拥
拥
ủng
⼿bộ thủ · 8 nétôm; ôm ấp
6 nghĩa#24716
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm; ôm ấp
- 。
Cô ấy ôm con của mình.
- 貳动động từ
ôm; vây quanh; tụ tập xung quanh
- 。
Chúng tôi ôm nhau.
- 參动động từ
ôm; có; sở hữu
- 肆动động từ
ôm; vây quanh; ủng hộ
- 。
Mọi người đổ xô ra lối thoát.
- 伍动động từ
ủng hộ; bảo vệ (yếu tố kết hợp)
- 陸动động từ
(văn) có; sở hữu
Đang tải…
拥
Phồn thể擁
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm; ôm ấp
- 。
Cô ấy ôm con của mình.
- 貳动động từ
ôm; vây quanh; tụ tập xung quanh
- 。
Chúng tôi ôm nhau.
- 參动động từ
ôm; có; sở hữu
- 肆动động từ
ôm; vây quanh; ủng hộ
- 。
Mọi người đổ xô ra lối thoát.
- 伍动động từ
ủng hộ; bảo vệ (yếu tố kết hợp)
- 陸动động từ
(văn) có; sở hữu
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.