挣
挣
tranh
⼿bộ thủ · 9 nétdùng trong 挣扎 [zhēng zhá]
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6939
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 挣扎 [zhēng zhá]
- 。
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.
挣
tranh
⼿bộ thủ · 9 nétkiếm (tiền)
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#6939
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiếm (tiền)
中通过工作获得金钱tōngguò gōngzuò huòdé jīnqián
- 。
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.
- 貳动động từ
cố kiếm; phấn đấu để có được
中努力获得或赚取nǔlì huòdé huò zuànqǔ
- 。
Anh ấy cố gắng kiếm tiền.
- 參动động từ
vùng vẫy; cố thoát ra
中用力摆脱、逃脱束缚yònglì bǎituō、tàotuō shùfù
- 。
Anh ấy đã vùng thoát khỏi sợi dây.
Đang tải…
挣
Phồn thể掙
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 挣扎 [zhēng zhá]
- 。
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.
挣
Phồn thể掙
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiếm (tiền)
中通过工作获得金钱tōngguò gōngzuò huòdé jīnqián
- 。
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.
- 貳动động từ
cố kiếm; phấn đấu để có được
中努力获得或赚取nǔlì huòdé huò zuànqǔ
- 。
Anh ấy cố gắng kiếm tiền.
- 參动động từ
vùng vẫy; cố thoát ra
中用力摆脱、逃脱束缚yònglì bǎituō、tàotuō shùfù
- 。
Anh ấy đã vùng thoát khỏi sợi dây.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.