zhēng
tranh
⼿bộ thủ · 9 nét

dùng trong 挣扎 [zhēng zhá]

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6939
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng trong 挣扎 [zhēng zhá]

    • Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tranh giành, vùng vẫy để thoát khỏi ràng buộc.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.