Tới nội dung chính
⽓

khí · hơi nước

qì (qi4)

Bộ thủ số 84 · 4 nét (第 84 部首 · 4 画 dì 84 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽓ (khí) — nghĩa: hơi nước, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một hình tượng hình của hơi nước, khí huyết hoặc mùi. Trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại, nó được vẽ dưới dạng sợi dây hoặc các nét sóng uốn lượn để biểu thị sự chuyển động của khí thể.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ khí như những sợi hơi nước uốn lượn bay lên trong không khí.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

25 chữ
  • 气qìkhí

    khí; không khí; hơi; hơi thở; tức giận

    HSK 2

    4 nét

  • 氕piēphân

    đơteri nhẹ nhất; proti (đồng vị hydro-1, ¹H)

    5 nét

  • 氖nǎinãi

    khí neon (Ne)

    6 nét

  • 氘dāođao

    đơteri (²H); hydro nặng

    6 nét

  • 氙xiāntiên

    khí xenon (Xe)

    7 nét

  • 氚chuānxuyên

    tritium (đồng vị phóng xạ của hydro, ký hiệu T hoặc ³H)

    7 nét

  • 氛fēnphân

    khí; hơi; không khí

    8 nét

  • 氜yángdương

    biến thể cũ của 陽|阳[yang2]

    8 nét

  • 氝nèi

    neon Ne (hóa học) (hiện viết là 氖)

    8 nét

  • 氟fúphất

    flo (nguyên tố hóa học, ký hiệu F)

    9 nét

  • 氢qīngkhinh

    hydro (hóa học)

    9 nét

  • 氠shēntiên

    khí xenon (tên cũ)

    9 nét

  • 氡dōngđông

    khí radon (nguyên tố hóa học, ký hiệu Rn)

    9 nét

  • 氨ānan

    amoniac; khí NH₃

    10 nét

  • 氧yǎngdưỡng

    oxy (O)

    HSK 7

    10 nét

  • 氦hàihợi

    khí heli (He)

    10 nét

  • 氤yīnnhân

    dùng trong 氤氳|氤氲[yīn yūn]

    10 nét

  • 氥xītây

    khí xenon (tên cũ)

    10 nét

  • 氩yàá

    khí argon (Ar)

    10 nét

  • 氪kèkhắc

    khí krypton (Kr)

    11 nét

  • 氮dànđạm

    nitơ (N)

    12 nét

  • 氯lǜlục

    clo (hóa học)

    12 nét

  • 氰qíngtình

    xyanogen (CN)₂; gốc xyanua (CN)

    12 nét

  • 氲yūnuân

    dùng trong 氤氳|氤氲[yin1 yun1]

    13 nét

  • 鿫ào

    nguyên tố oganesson (hóa học, nguyên tố số 118)

    16 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 氩 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu