/
拢
拢
long
⼿bộ thủ · 8 néttụ lại; gom lại; thu thập
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ lại; gom lại; thu thập
- 。
Buộc tóc lên.
- 貳动động từ
lại gần; tiếp cận; tụ lại
- 。
Con thuyền từ từ cập bến.
- 參
cộng lại; gộp lại; tổng cộng
- 肆动động từ
chải (tóc)
- 。
Cô ấy dùng lược chải tóc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
拢
Phồn thể攏
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ lại; gom lại; thu thập
- 。
Buộc tóc lên.
- 貳动động từ
lại gần; tiếp cận; tụ lại
- 。
Con thuyền từ từ cập bến.
- 參
cộng lại; gộp lại; tổng cộng
- 肆动động từ
chải (tóc)
- 。
Cô ấy dùng lược chải tóc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)