lǒng
long
⼿bộ thủ · 8 nét

tụ lại; gom lại; thu thập

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ lại; gom lại; thu thập

    • Buộc tóc lên.

  2. động từ

    lại gần; tiếp cận; tụ lại

    • Con thuyền từ từ cập bến.

  3. cộng lại; gộp lại; tổng cộng

  4. động từ

    chải (tóc)

    • Cô ấy dùng lược chải tóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.