zhǎ
tra
⼿bộ thủ · 8 nét

gang tay (đơn vị đo chiều dài bằng bàn tay xòe rộng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    gang tay (đơn vị đo chiều dài bằng bàn tay xòe rộng)

    • Một sải tay dài bao nhiêu?

  2. động từ

    đo bằng gang tay; gang tay (đơn vị đo)

    • Anh ấy dùng tay đo một cái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.