qián
kiềm
⼿bộ thủ · 8 nét

kìm; cái kìm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kìm; cái kìm

    • Làm ơn đưa cái kìm cho tôi.

  2. danh từ

    kìm; cái kẹp

    • Anh ấy dùng kìm kẹp chặt gỗ.

  3. động từ

    kẹp chặt; kẹp giữ

    • Anh ấy dùng kìm kẹp chặt miếng gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.