lán
lan
⼿bộ thủ · 8 nét

chặn; ngăn chặn; cản đường

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12707
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn; ngăn chặn; cản đường

    阻止某人通过或前进的动作zǔzhǐ mǒurén tōngguò huò qiánjìn de dòngzuò

    • Anh ấy đã chặn đường tôi.

  2. động từ

    chặn; chặn lại; chặn đón

    挡住;阻止某人或某物通过dǎngzhù; zǔzhǐ mǒurén huò mǒuwù tōngguò

    • Tôi đã vẫy một chiếc taxi.

  3. động từ

    gây trở ngại; cản trở; phá đám

    阻止;使不能通过或继续zǔzhǐ; shǐ búnéng tōngguò huò jìxù

    • Anh ấy chặn đường tôi đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.