Tới nội dung chính

拼

拼
pīn
bính
⼿bộ thủ · 9 nét

ghép lại; ráp lại; đánh vần

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#5400
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ghép lại; ráp lại; đánh vần

    中把不同的东西连接在一起bǎ búyīng de dōngxi liánjiē zài yìqǐ

    • 。

      Chúng ta cùng ghép hình nhé.

  2. 貳动động từ

    liều lĩnh; cố hết sức; dốc toàn lực

    中用尽全部力量去做某事yòngjìn quánbù lìliàng qù zuò mǒu shì

    • 。

      Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

  3. 參动động từ

    góp chung; chia sẻ; dồn hết sức

    中把东西或力量凑在一起bǎ dōngxi huò lìliang còu zài yīqǐ

    • 。

      Chúng tôi đi chung xe đến sân bay.

  4. 肆动động từ

    đánh vần; ghép chữ

    中用字母或音节组成单词或字yòng zìmǔ huò yīnjié zǔchéng dāncí huò zì

    • ?

      Bạn biết đánh vần chữ này không?

拼
pīn
bính
BỘ THỦ⼿
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu