zhǐ
chỉ
⼿bộ thủ · 9 nét

chỉ ra; chỉ đến; đề cập đến

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#1173
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ ra; chỉ đến; đề cập đến

    用手或其他东西指向某个方向或某个人yòng shǒu huò qítā dōngxi zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mǒu ge rén

    • Xin bạn chỉ đường một chút.

  2. động từ

    chỉ; trỏ vào; hướng đến

    用手或物体指向某人或某处yòng shǒu huò wùtǐ zhǐxiàng mǒurén huò mǒuchù

    • Anh ấy đang chỉ vào bản đồ.

  3. danh từ

    ngón tay

    手上用来抓东西的部分shǒu shàng yònglái zhuā dōngxi de bùfen

    • Ngón tay của tôi rất dài.

  4. động từ

    dựa vào; ỷ vào; nhờ cậy

    依靠;相信某人或某事能帮助自己yīkào; xiāngxìn mǒurén huò mǒushì néng bāngzhù zìjǐ

    • Bạn có thể trông cậy vào anh ấy.

  5. động từ

    ngón tay; ngón (chân); chỉ vào; trỏ vào; hướng đến; dựa vào; nhờ vào

    依靠;靠着某事物yīkào;kàozhe mǒu shìwù

    • Cái này phải dựa vào bạn.

  6. động từ

    lông/tóc dựng đứng

    头发竖立起来tóufa shùlì qǐlai

    • Tóc của anh ấy đều dựng đứng lên rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.