Tới nội dung chính
⽃

đẩu · cái đấu

dǒu (dou3)

Bộ thủ số 68 · 4 nét (第 68 部首 · 4 画 dì 68 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽃ (đẩu) — nghĩa: cái đấu, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một cái đấu hay muỗng lớn dùng để múc, hạ từ triện thư. Hình dáng thể hiện thân cái đấu với cái quai cong lên phía trên.

Mẹo nhớ: Hình dáng giống một cái đấu với quai cong lên, dùng để múc chất lỏng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

11 chữ
  • 斗dòuđẩu

    đấu tranh; chiến đấu; tranh đấu

    HSK 7

    4 nét

  • 料liàoliệu

    vật liệu; nguyên liệu; liệu; dự liệu; liệu định

    HSK 6

    10 nét

  • 斚jiǎ

    chén rượu cổ đại (ba chân, dùng thời nhà Thương)

    10 nét

  • 斜xiétà

    nghiêng; bên cạnh; mặt bên

    HSK 5

    11 nét

  • 斛húhộc

    đấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)

    11 nét

  • 斝jiǎgiả

    chén ngọc nhỏ có quai

    12 nét

  • 斞yǔdữu

    đơn vị đo lường khô tương đương 16 đấu (khoảng 160 lít)

    12 nét

  • 斟zhēnchâm

    đặt cược; đặt tiền cược

    13 nét

  • 斠jiàogiác

    dụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)

    14 nét

  • 斡wòoát

    vặn; xoắn; xoay; bẻ

    14 nét

  • 斢tiǎo

    đổi; trao đổi (phương ngữ)

    15 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 斢 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu