bàn
bạn
⼿bộ thủ · 8 nét

trộn (salad, thức ăn)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21109
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trộn (salad, thức ăn)

    • Làm ơn giúp tôi trộn salad một chút.

  2. động từ

    thêm vào; trộn vào

    • Xin hãy trộn salad một chút.

  3. động từ

    hòa quyện; giao thoa

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.