zhuō
chuyết
⼿bộ thủ · 8 nét

khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng

    • Tiếng Trung của tôi rất vụng về.

  2. tính từ

    chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)

  3. tính từ

    khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc

    • Ý kiến ​​khiêm tốn của tôi là chúng ta nên làm cái này trước.

  4. tính từ

    tục tĩu; quê mùa; thiếu tinh tế

    • Tiếng Trung của tôi rất kém.

  5. đại từ

    (khiêm) của tôi (khi tự xưng khiêm tốn); vụng về

    • Đây là ý kiến khiêm tốn của tôi.

  6. tính từ

    vụng về; kém cỏi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.