Tới nội dung chính

押

押
yā
áp
⼿bộ thủ · 8 nét

giam giữ; tạm giam; áp giải

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#6654
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giam giữ; tạm giam; áp giải

    中拘禁或暂时关押某人jūjìn huòzhè zànshíjiān guānxiá mǒurén

    • 。

      Anh ấy bị áp giải đến đồn cảnh sát.

  2. 貳动động từ

    áp giải; hộ tống; cầm cố; thế chấp

    中陪同护送某人或某物到指定地点péitóng hùsòng mǒurén huò mǒuwù dào zhǐdìng dìdiǎn

    • 。

      Cảnh sát áp giải tội phạm.

  3. 參动động từ

    cầm cố; thế chấp

    中把东西放在别人那里作为借钱的担保bǎ dōngxi fàng zài biérén nàli zuòwéi jièqián de dānbǎo

    • 。

      Anh ấy đã thế chấp nhà cho ngân hàng rồi.

  4. 肆动động từ

    cầm đồ; đem cầm cố

    中把东西交给别人作为借钱的担保bǎ dōngxi jiāo gěi biérén zuòwéi jiè qián de dānbǎo

    • 。

      Anh ấy đã cầm đồng hồ rồi.

  5. 伍动động từ

    (văn) ký tên; đóng dấu

    中在文件或合同上签名,表示同意或认可zài wénjiàn huò hétonɡ shàng qiānmíng, biǎoshì tóngyì huò rènkě

    • 。

      Xin hãy ký tên vào đây.

押
yā
áp
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu