tháp
⼿bộ thủ · 8 nét

rập; dập (bản khắc)

1 nghĩa#40407
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rập; dập (bản khắc)

    • Anh ấy đã làm một bản dập văn bia.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.