/
拓
拓
tháp
⼿bộ thủ · 8 nétrập; dập (bản khắc)
1 nghĩa#40407
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rập; dập (bản khắc)
- 。
Anh ấy đã làm một bản dập văn bia.
拓
thác
⼿bộ thủ · 8 nétđẩy (bằng tay); mở rộng
5 nghĩa#40407
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đẩy (bằng tay); mở rộng
- 。
Anh ấy dùng tay đẩy một cái.
- 貳动động từ
mở ra; triển khai; phô bày
- 。
Chúng ta nên mở rộng tầm nhìn.
- 參动động từ
lớn mạnh; phát triển mạnh
- 肆动động từ
xây dựng; kiến tạo; cấu thành
- 。
Công ty đang mở rộng thị trường.
- 伍名danh từ
họ Thác
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
拓
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rập; dập (bản khắc)
- 。
Anh ấy đã làm một bản dập văn bia.
拓
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đẩy (bằng tay); mở rộng
- 。
Anh ấy dùng tay đẩy một cái.
- 貳动động từ
mở ra; triển khai; phô bày
- 。
Chúng ta nên mở rộng tầm nhìn.
- 參动động từ
lớn mạnh; phát triển mạnh
- 肆动động từ
xây dựng; kiến tạo; cấu thành
- 。
Công ty đang mở rộng thị trường.
- 伍名danh từ
họ Thác
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)