àn
án
⼿bộ thủ · 9 nét

nhấn; ấn; bấm

HSK 3 (3.0)10 nghĩa#1053
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhấn; ấn; bấm

    用手指或手掌向下压;点击yòng shǒuzhǐ huò shǒuzhǎng xiàngxià yā; diǎnjī

    • Xin hãy nhấn nút này.

  2. giới từ

    theo; dựa theo; nương theo

    根据、依照某事物或规则去做gēnjù、yīzhào mǒu shìwù huò guīzé qù zuò

    • Theo quy định, chúng ta không thể làm như vậy.

  3. giới từ

    theo; bằng; dùng; vì

    依照;根据yīzhào;gēnjù

    • Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.

  4. động từ

    ấn; nhấn; bấm; theo; căn cứ vào

    用手或其他东西向下压yòng shǒu huò qítā dōngxi xiàng xià yā

  5. động từ

    giữ tay lên; đặt tay lên; ấn vào

    用手压;放手在上面yòng shǒu yā; fàng shǒu zài shàngmiàn

    • Xin hãy nhấn vào đây.

  6. động từ

    kiềm chế; khắc chế

    控制或阻止某种行为或情绪的发生kòngzhì huò zǔzhǐ mǒuzhǒng xíngwéi huò qíngxù de fāshēng

    • Làm ơn giữ chặt tay tôi.

  7. động từ

    gác lại; để sang một bên

    暂时不考虑;搁置不处理zànshíjiǔ bù kǎolǜ; gēzhì bù chǔlǐ

    • Chúng ta hãy tạm gác vấn đề này lại.

  8. động từ

    tra cứu; chiếu theo; căn cứ vào

    查看或根据某物去做chákàn huò gēnjù mǒu wù qù zuò

  9. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    用力按住;使不动yònglì àn zhù; shǐ búdòng

  10. động từ

    (văn) (của biên tập viên hoặc tác giả) chú thích; án ngữ

    编辑或作者在文字上面写的注解biānjí huò zuòzhě zài wénzì shàngmiàn xiě de zhùjiě

    • Xin hãy nhấn nút này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.