Tới nội dung chính

拔

拔
bá
bạt
⼿bộ thủ · 8 nét

nhổ; rút ra; bạt

HSK 5 (3.0)8 nghĩa#10721
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhổ; rút ra; bạt

    中用力把东西从某个地方拉出来yònglì bǎ dōngxi cóng mǒuges dìfang lāchūlái

    • 。

      Anh ấy đã nhổ một cái răng.

  2. 貳动động từ

    kéo lên; nâng lên

    中用力向上拉yònglì xiàngshàng lā

    • 。

      Anh ấy đã nhổ một cây cỏ.

  3. 參动động từ

    nhổ; rút ra; bạt; vượt trội hơn

    中用力把东西从土里或其他地方取出来yònglì bǎ dōngxi cóng tǔli huò qítā dìfang qǔchūlái

  4. 肆动động từ

    chọn lọc; tuyển chọn

    中从很多人或事物中选出来cóng hěnduō rén huò shìwù zhōng xuǎnchūlái

    • 。

      Anh ấy được chọn làm đội trưởng.

  5. 伍动động từ

    vượt trội; nổi bật; nhổ lên

    中比别人更高、更好、更突出bǐ biérén gèng gāo、gèng hǎo、gèng túchū

    • 。

      Cái cây này mọc rất cao.

  6. 陸动động từ

    kéo; gạt (cò súng, cần gạt)

    中用力吸或拉使某物离开原来的地方yònglì xī huò lā shǐ mǒuwù líkāi yuánlái de dìfang

  7. 柒动động từ

    giành; cướp; đoạt

    中用力夺取或争得某样东西yònglì duóqǔ huòzhēng de mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Anh ấy rút dao ra.

  8. 捌动động từ

    tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn

    中超过;比别人更好或更强chāoguò;bǐ biérén gèng hǎo huò gèng qiáng

    • 。

      Anh ấy đã giành chiến thắng.

拔
bá
bạt
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu