Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
拔
nhổ; rút ra; bạt
NGHĨA
- 壹动động từ
nhổ; rút ra; bạt
中用力把东西从某个地方拉出来yònglì bǎ dōngxi cóng mǒuges dìfang lāchūlái
- 。
Anh ấy đã nhổ một cái răng.
- 貳动động từ
kéo lên; nâng lên
中用力向上拉yònglì xiàngshàng lā
- 。
Anh ấy đã nhổ một cây cỏ.
- 參动động từ
nhổ; rút ra; bạt; vượt trội hơn
中用力把东西从土里或其他地方取出来yònglì bǎ dōngxi cóng tǔli huò qítā dìfang qǔchūlái
- 肆动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
中从很多人或事物中选出来cóng hěnduō rén huò shìwù zhōng xuǎnchūlái
- 。
Anh ấy được chọn làm đội trưởng.
- 伍动động từ
vượt trội; nổi bật; nhổ lên
中比别人更高、更好、更突出bǐ biérén gèng gāo、gèng hǎo、gèng túchū
- 。
Cái cây này mọc rất cao.
- 陸动động từ
kéo; gạt (cò súng, cần gạt)
中用力吸或拉使某物离开原来的地方yònglì xī huò lā shǐ mǒuwù líkāi yuánlái de dìfang
- 柒动động từ
giành; cướp; đoạt
中用力夺取或争得某样东西yònglì duóqǔ huòzhēng de mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy rút dao ra.
- 捌动động từ
tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn
中超过;比别人更好或更强chāoguò;bǐ biérén gèng hǎo huò gèng qiáng
- 。
Anh ấy đã giành chiến thắng.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
nhổ; rút ra; bạt
中用力把东西从某个地方拉出来yònglì bǎ dōngxi cóng mǒuges dìfang lāchūlái
- 。
Anh ấy đã nhổ một cái răng.
- 貳动động từ
kéo lên; nâng lên
中用力向上拉yònglì xiàngshàng lā
- 。
Anh ấy đã nhổ một cây cỏ.
- 參动động từ
nhổ; rút ra; bạt; vượt trội hơn
中用力把东西从土里或其他地方取出来yònglì bǎ dōngxi cóng tǔli huò qítā dìfang qǔchūlái
- 肆动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
中从很多人或事物中选出来cóng hěnduō rén huò shìwù zhōng xuǎnchūlái
- 。
Anh ấy được chọn làm đội trưởng.
- 伍动động từ
vượt trội; nổi bật; nhổ lên
中比别人更高、更好、更突出bǐ biérén gèng gāo、gèng hǎo、gèng túchū
- 。
Cái cây này mọc rất cao.
- 陸动động từ
kéo; gạt (cò súng, cần gạt)
中用力吸或拉使某物离开原来的地方yònglì xī huò lā shǐ mǒuwù líkāi yuánlái de dìfang
- 柒动động từ
giành; cướp; đoạt
中用力夺取或争得某样东西yònglì duóqǔ huòzhēng de mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy rút dao ra.
- 捌动động từ
tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn
中超过;比别人更好或更强chāoguò;bǐ biérén gèng hǎo huò gèng qiáng
- 。
Anh ấy đã giành chiến thắng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)