拚
cố gắng hết sức; liều mình
NGHĨA
- 壹动động từ
cố gắng hết sức; liều mình
- 。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
- 貳动động từ
cố gắng hết sức; phấn đấu
- 參动động từ
không hỏi han; bỏ qua; không quan tâm đến
- 。
Anh ấy làm việc liều mạng.
- 肆动động từ
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
- 。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
ghép lại; ráp lại; đánh vần
NGHĨA
- 壹动động từ
ghép lại; ráp lại; đánh vần(kế thừa)
中把不同的东西连接在一起bǎ búyīng de dōngxi liánjiē zài yìqǐ
- 。
Chúng ta cùng ghép hình nhé.
- 貳动động từ
liều lĩnh; cố hết sức; dốc toàn lực(kế thừa)
中用尽全部力量去做某事yòngjìn quánbù lìliàng qù zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
- 參动động từ
góp chung; chia sẻ; dồn hết sức(kế thừa)
中把东西或力量凑在一起bǎ dōngxi huò lìliang còu zài yīqǐ
- 。
Chúng tôi đi chung xe đến sân bay.
- 肆动động từ
đánh vần; ghép chữ(kế thừa)
中用字母或音节组成单词或字yòng zìmǔ huò yīnjié zǔchéng dāncí huò zì
- ?
Bạn biết đánh vần chữ này không?
NGHĨA
- 壹动động từ
cố gắng hết sức; liều mình
- 。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
- 貳动động từ
cố gắng hết sức; phấn đấu
- 參动động từ
không hỏi han; bỏ qua; không quan tâm đến
- 。
Anh ấy làm việc liều mạng.
- 肆动động từ
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
- 。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
NGHĨA
- 壹动động từ
ghép lại; ráp lại; đánh vần(kế thừa)
中把不同的东西连接在一起bǎ búyīng de dōngxi liánjiē zài yìqǐ
- 。
Chúng ta cùng ghép hình nhé.
- 貳动động từ
liều lĩnh; cố hết sức; dốc toàn lực(kế thừa)
中用尽全部力量去做某事yòngjìn quánbù lìliàng qù zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
- 參动động từ
góp chung; chia sẻ; dồn hết sức(kế thừa)
中把东西或力量凑在一起bǎ dōngxi huò lìliang còu zài yīqǐ
- 。
Chúng tôi đi chung xe đến sân bay.
- 肆动động từ
đánh vần; ghép chữ(kế thừa)
中用字母或音节组成单词或字yòng zìmǔ huò yīnjié zǔchéng dāncí huò zì
- ?
Bạn biết đánh vần chữ này không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)