挡
chắn; chặn; che; cản
NGHĨA
- 壹动động từ
chắn; chặn; che; cản
中阻止或防止某事物前进或通过zǔzhǐ huò fángzhǐ mǒu shìwù qiánqìn huò tōngguò
- 。
Anh ấy đã chặn đường tôi.
- 貳动động từ
chắn; cản; che chắn
- 。
Xin hãy chặn cửa lại.
- 參动động từ
chắn; cản; che
中妨碍、阻止或遮蔽前进fánghài、zǔzhǐ huò zhēbì qiánmén
- 。
Bạn chặn đường tôi rồi.
- 肆名danh từ
số (số xe; cần số)
中汽车或机器上用来改变速度的装置qìchē huòzhě jīqì shang yònglái gǎibiàn sùdù de zhuāngzhì
- 。
Chiếc xe này có năm số.
- 伍动động từ
gây trở ngại; cản trở; phá đám
- 。
Xin đừng chặn đường tôi.
- 陸动động từ
gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh
中阻止或妨碍某事进行zǔzhǐ huò fángài mǒu shì jìnxíng
- 柒动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
中反抗;阻止fǎnkàng;zǔzhǐ
- 捌动động từ
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
中用东西盖住或遮住yòng dōngxi gàizhù huò zhēzhù
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
NGHĨA
- 壹动động từ
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
中整理、安排东西或房间zhěnglǐ、ānpái dōngxi huò fángjiān
- 。
Anh ấy đã sắp xếp sách xong rồi.
- 貳动động từ
sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
中把东西放在合适的位置;整理安排bǎ dōngxi fàngzài héshìde wèizhì; zhěnglǐ ānpái
- 。
Anh ấy đã sắp xếp đồ đạc xong rồi.
NGHĨA
- 壹动động từ
chắn; chặn; che; cản
中阻止或防止某事物前进或通过zǔzhǐ huò fángzhǐ mǒu shìwù qiánqìn huò tōngguò
- 。
Anh ấy đã chặn đường tôi.
- 貳动động từ
chắn; cản; che chắn
- 。
Xin hãy chặn cửa lại.
- 參动động từ
chắn; cản; che
中妨碍、阻止或遮蔽前进fánghài、zǔzhǐ huò zhēbì qiánmén
- 。
Bạn chặn đường tôi rồi.
- 肆名danh từ
số (số xe; cần số)
中汽车或机器上用来改变速度的装置qìchē huòzhě jīqì shang yònglái gǎibiàn sùdù de zhuāngzhì
- 。
Chiếc xe này có năm số.
- 伍动động từ
gây trở ngại; cản trở; phá đám
- 。
Xin đừng chặn đường tôi.
- 陸动động từ
gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh
中阻止或妨碍某事进行zǔzhǐ huò fángài mǒu shì jìnxíng
- 柒动động từ
phản kháng; chống lại; kháng cự
中反抗;阻止fǎnkàng;zǔzhǐ
- 捌动động từ
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
中用东西盖住或遮住yòng dōngxi gàizhù huò zhēzhù
NGHĨA
- 壹动động từ
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
中整理、安排东西或房间zhěnglǐ、ānpái dōngxi huò fángjiān
- 。
Anh ấy đã sắp xếp sách xong rồi.
- 貳动động từ
sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
中把东西放在合适的位置;整理安排bǎ dōngxi fàngzài héshìde wèizhì; zhěnglǐ ānpái
- 。
Anh ấy đã sắp xếp đồ đạc xong rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.