dǎng
đảng
⼿bộ thủ · 9 nét

chắn; chặn; che; cản

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)8 nghĩa#3517
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chắn; chặn; che; cản

    阻止或防止某事物前进或通过zǔzhǐ huò fángzhǐ mǒu shìwù qiánqìn huò tōngguò

    • Anh ấy đã chặn đường tôi.

  2. động từ

    chắn; cản; che chắn

    • Xin hãy chặn cửa lại.

  3. động từ

    chắn; cản; che

    妨碍、阻止或遮蔽前进fánghài、zǔzhǐ huò zhēbì qiánmén

    • Bạn chặn đường tôi rồi.

  4. danh từ

    số (số xe; cần số)

    汽车或机器上用来改变速度的装置qìchē huòzhě jīqì shang yònglái gǎibiàn sùdù de zhuāngzhì

    • Chiếc xe này có năm số.

  5. động từ

    gây trở ngại; cản trở; phá đám

    • Xin đừng chặn đường tôi.

  6. động từ

    gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh

    阻止或妨碍某事进行zǔzhǐ huò fángài mǒu shì jìnxíng

  7. động từ

    phản kháng; chống lại; kháng cự

    反抗;阻止fǎnkàng;zǔzhǐ

  8. động từ

    vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ

    用东西盖住或遮住yòng dōngxi gàizhù huò zhēzhù

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.