披
披
phi
⼿bộ thủ · 8 nétkhoác lên vai; choàng lên
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#19714
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoác lên vai; choàng lên
- 。
Cô ấy khoác một chiếc áo khoác.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bố tôi rất thích pizza.
- 貳动động từ
khoác; trải ra; mặc hờ (áo)
- 。
Anh ấy khoác một chiếc áo khoác.
- 參动động từ
trải ra; mở rộng; triển khai
- 。
Cô ấy choàng một chiếc khăn quàng cổ.
- 肆动động từ
mở; khai mở; khởi động
- 伍动động từ
xé, xẻ; bàng, trải
- 。
Anh ấy mở một cuốn sách ra.
Đang tải…
披
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoác lên vai; choàng lên
- 。
Cô ấy khoác một chiếc áo khoác.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bố tôi rất thích pizza.
- 貳动động từ
khoác; trải ra; mặc hờ (áo)
- 。
Anh ấy khoác một chiếc áo khoác.
- 參动động từ
trải ra; mở rộng; triển khai
- 。
Cô ấy choàng một chiếc khăn quàng cổ.
- 肆动động từ
mở; khai mở; khởi động
- 伍动động từ
xé, xẻ; bàng, trải
- 。
Anh ấy mở một cuốn sách ra.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.