担
gánh; đảm nhận; chịu trách nhiệm
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh; đảm nhận; chịu trách nhiệm
- 。
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm rất nặng nề.
- 貳动động từ
đứng ra chịu trách nhiệm; đảm nhận đầu việc
- 。
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm quan trọng.
- 參动động từ
mang; đeo; mang theo
- 。
Anh ấy đang mang một cái túi.
- 肆动động từ
tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)
gánh (đơn vị đo lượng hàng gánh trên vai)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
gánh (đơn vị đo lượng hàng gánh trên vai)
- 貳量lượng từ
gánh (hai thùng đầy); đơn vị đo lường gánh
- 。
Anh ấy gánh một gánh nước.
- 參名danh từ
đòn gánh và hàng hóa trên đó
- 。
Anh ấy vác một gánh củi trên vai.
- 肆量lượng từ
đảm (đơn vị đo lường = 50 kg; gánh)
- ?
Một gánh gạo có bao nhiêu?
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh; đảm nhận; chịu trách nhiệm
- 。
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm rất nặng nề.
- 貳动động từ
đứng ra chịu trách nhiệm; đảm nhận đầu việc
- 。
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm quan trọng.
- 參动động từ
mang; đeo; mang theo
- 。
Anh ấy đang mang một cái túi.
- 肆动động từ
tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
gánh (đơn vị đo lượng hàng gánh trên vai)
- 貳量lượng từ
gánh (hai thùng đầy); đơn vị đo lường gánh
- 。
Anh ấy gánh một gánh nước.
- 參名danh từ
đòn gánh và hàng hóa trên đó
- 。
Anh ấy vác một gánh củi trên vai.
- 肆量lượng từ
đảm (đơn vị đo lường = 50 kg; gánh)
- ?
Một gánh gạo có bao nhiêu?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.