Tới nội dung chính

担

担
dān
đảm
⼿bộ thủ · 8 nét

gánh; đảm nhận; chịu trách nhiệm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#31051
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gánh; đảm nhận; chịu trách nhiệm

    • 。

      Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm rất nặng nề.

  2. 貳动động từ

    đứng ra chịu trách nhiệm; đảm nhận đầu việc

    • 。

      Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm quan trọng.

  3. 參动động từ

    mang; đeo; mang theo

    • 。

      Anh ấy đang mang một cái túi.

  4. 肆动động từ

    tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)

担
dān
đảm
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu