抵
cầm cố; thế chấp
NGHĨA
- 壹动động từ
cầm cố; thế chấp
- 。
Anh ấy đã thế chấp căn nhà.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã đến Tokyo hôm qua.
- 貳动động từ
chống; tựa; đỡ; chống đỡ
- 。
Anh ấy dùng tay giữ cửa.
- 參动động từ
bằng; tương đương; bù trừ; chống lại
- 。
Số tiền này có thể bằng tiền lương một năm của anh ấy.
- 肆动động từ
đến; tới; đạt đến
- 。
Chúng tôi đã đến đích.
- 伍动động từ
bù đắp; bù trừ; đền bù; chống đỡ
- 。
Anh ấy dùng tiền để trả nợ.
- 陸
chống lại; chịu đựng; bù trừ; đến nơi
- 柒动động từ
cân bằng; bù đắp; chống đỡ; đến (nơi)
- 。
Số tiền này có thể bù đắp nợ.
- 捌
vỗ tay nhẹ (biểu lộ vui mừng)
NGHĨA
- 壹动động từ
cầm cố; thế chấp
- 。
Anh ấy đã thế chấp căn nhà.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã đến Tokyo hôm qua.
- 貳动động từ
chống; tựa; đỡ; chống đỡ
- 。
Anh ấy dùng tay giữ cửa.
- 參动động từ
bằng; tương đương; bù trừ; chống lại
- 。
Số tiền này có thể bằng tiền lương một năm của anh ấy.
- 肆动động từ
đến; tới; đạt đến
- 。
Chúng tôi đã đến đích.
- 伍动động từ
bù đắp; bù trừ; đền bù; chống đỡ
- 。
Anh ấy dùng tiền để trả nợ.
- 陸
chống lại; chịu đựng; bù trừ; đến nơi
- 柒动động từ
cân bằng; bù đắp; chống đỡ; đến (nơi)
- 。
Số tiền này có thể bù đắp nợ.
- 捌
vỗ tay nhẹ (biểu lộ vui mừng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)