để
⼿bộ thủ · 8 nét

cầm cố; thế chấp

8 nghĩa#27034
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầm cố; thế chấp

    • Anh ấy đã thế chấp căn nhà.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy đã đến Tokyo hôm qua.

  2. động từ

    chống; tựa; đỡ; chống đỡ

    • Anh ấy dùng tay giữ cửa.

  3. động từ

    bằng; tương đương; bù trừ; chống lại

    • Số tiền này có thể bằng tiền lương một năm của anh ấy.

  4. động từ

    đến; tới; đạt đến

    • Chúng tôi đã đến đích.

  5. động từ

    bù đắp; bù trừ; đền bù; chống đỡ

    • Anh ấy dùng tiền để trả nợ.

  6. chống lại; chịu đựng; bù trừ; đến nơi

  7. động từ

    cân bằng; bù đắp; chống đỡ; đến (nơi)

    • Số tiền này có thể bù đắp nợ.

  8. vỗ tay nhẹ (biểu lộ vui mừng)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.