níng
ninh
⼿bộ thủ · 8 nét

vặn; vắt; xoắn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13607
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vặn; vắt; xoắn

    用力转动或弯曲使东西变紧或变干yònglì zhuǎndòng huò wānqū shǐ dōngxi biàn jǐn huò biàn gān

    • Xin hãy vắt khô khăn.

  2. động từ

    véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)

    用手指尖按压或夹紧yòng shǒuzhǐ jiānduān ànyālì huò jiājǐn

    • Anh ấy nhéo cánh tay tôi một cái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.