Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
拧
vặn; vắt; xoắn
NGHĨA
- 壹动động từ
vặn; vắt; xoắn
中用力转动或弯曲使东西变紧或变干yònglì zhuǎndòng huò wānqū shǐ dōngxi biàn jǐn huò biàn gān
- 。
Xin hãy vắt khô khăn.
- 貳动động từ
véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)
中用手指尖按压或夹紧yòng shǒuzhǐ jiānduān ànyālì huò jiājǐn
- 。
Anh ấy nhéo cánh tay tôi một cái.
vặn; xoắn; bẻ quẹo
NGHĨA
- 壹动động từ
vặn; xoắn; bẻ quẹo
中用力转动或弯曲某物yònglì zhuǎndòng huò wānqū mǒuwù
- 。
Xin bạn vặn mở nắp chai.
- 貳动động từ
sai lầm; nhầm lẫn
中做错了;弄错了zuò cuò le; nòng cuò le
- 。
Bạn vặn nhầm rồi.
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
NGHĨA
- 壹形tính từ
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
中很固执、不肯改变主意的hěn gùzhí、bukěn gǎibiàn zhǔyì de
- 。
Người này rất bướng bỉnh.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
vặn; vắt; xoắn
中用力转动或弯曲使东西变紧或变干yònglì zhuǎndòng huò wānqū shǐ dōngxi biàn jǐn huò biàn gān
- 。
Xin hãy vắt khô khăn.
- 貳动động từ
véo; nặn; bóp (bằng ngón tay)
中用手指尖按压或夹紧yòng shǒuzhǐ jiānduān ànyālì huò jiājǐn
- 。
Anh ấy nhéo cánh tay tôi một cái.
NGHĨA
- 壹动động từ
vặn; xoắn; bẻ quẹo
中用力转动或弯曲某物yònglì zhuǎndòng huò wānqū mǒuwù
- 。
Xin bạn vặn mở nắp chai.
- 貳动động từ
sai lầm; nhầm lẫn
中做错了;弄错了zuò cuò le; nòng cuò le
- 。
Bạn vặn nhầm rồi.
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
NGHĨA
- 壹形tính từ
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
中很固执、不肯改变主意的hěn gùzhí、bukěn gǎibiàn zhǔyì de
- 。
Người này rất bướng bỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)