/
拗
拗
áo
⼿bộ thủ · 8 nétNGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
拗
ảo
⼿bộ thủ · 8 nét(phương ngữ) bẻ; vặn (để gãy hoặc tạo hình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(phương ngữ) bẻ; vặn (để gãy hoặc tạo hình)
- 。
Anh ấy bẻ cong sợi dây thép.
拗
nữu
⼿bộ thủ · 8 nétcứng đầu; bướng bỉnh; ngược ngạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cứng đầu; bướng bỉnh; ngược ngạo
- 。
Anh ấy rất bướng bỉnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
拗
Phồn thể抝
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
拗
Phồn thể抝
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(phương ngữ) bẻ; vặn (để gãy hoặc tạo hình)
- 。
Anh ấy bẻ cong sợi dây thép.
拗
Phồn thể抝
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cứng đầu; bướng bỉnh; ngược ngạo
- 。
Anh ấy rất bướng bỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)