拘
拘
câu
⼿bộ thủ · 8 nétgiam giữ; câu thúc; bắt giam
5 nghĩa#35919
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giam giữ; câu thúc; bắt giam
- 。
Anh ấy đã bị giam giữ.
- 貳动động từ
bị gò bó; bắt giữ; giam cầm
- 。
Anh ấy câu nệ chi tiết.
- 參动động từ
vây bắt; bắt vây
- 。
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm.
- 肆动động từ
kiềm chế; khắc chế
- 伍动động từ
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy làm việc rất gò bó.
Đang tải…
拘
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giam giữ; câu thúc; bắt giam
- 。
Anh ấy đã bị giam giữ.
- 貳动động từ
bị gò bó; bắt giữ; giam cầm
- 。
Anh ấy câu nệ chi tiết.
- 參动động từ
vây bắt; bắt vây
- 。
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm.
- 肆动động từ
kiềm chế; khắc chế
- 伍动động từ
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy làm việc rất gò bó.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.