/
抦
抦
⼿bộ thủ · 8 nét
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
- 。
Cái tay cầm này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
tay cầm; cán (của dụng cụ)
抦
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay cầm; tay nắm; tay cầm (của dụng cụ)
- 。
Cái tay cầm này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
tay cầm; cán (của dụng cụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)