niān
niêm
⼿bộ thủ · 8 nét

cắn; cắn xé

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắn; cắn xé

    • Anh ấy nhón một bông hoa lên.

  2. động từ

    cầm; nhón (bằng ngón tay)

  3. động từ

    động lung tung; sờ mó bừa bãi

    • Anh ấy đang mân mê một bông hoa.

  4. động từ

    véo; nhón (lấy bằng ngón tay)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.