拈
拈
niêm
⼿bộ thủ · 8 nétcắn; cắn xé
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắn; cắn xé
- 。
Anh ấy nhón một bông hoa lên.
- 貳动động từ
cầm; nhón (bằng ngón tay)
- 參动động từ
động lung tung; sờ mó bừa bãi
- 。
Anh ấy đang mân mê một bông hoa.
- 肆动động từ
véo; nhón (lấy bằng ngón tay)
Đang tải…
拈
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắn; cắn xé
- 。
Anh ấy nhón một bông hoa lên.
- 貳动động từ
cầm; nhón (bằng ngón tay)
- 參动động từ
động lung tung; sờ mó bừa bãi
- 。
Anh ấy đang mân mê một bông hoa.
- 肆动động từ
véo; nhón (lấy bằng ngón tay)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.