Tới nội dung chính
⽅

phương · phương

fāng (fang1)

Bộ thủ số 70 · 4 nét (第 70 部首 · 4 画 dì 70 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽅ (phương) — nghĩa: phương, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, dạng một hình vuông hoặc một phương bằng khung gỗ được sử dụng để đo lường. Hình dáng bốn nét tạo thành một hình vuông đặc trưng của phương pháp, quy chuẩn hoặc bề mặt phẳng.

Mẹo nhớ: Bốn nét nối thành hình vuông chính là biểu tượng của phương pháp và sự đều đặn.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

21 chữ
  • 方fāngphương

    vuông; hình vuông

    HSK 4

    4 nét

  • 于yúvu

    đi

    HSK 6

    8 nét

  • 施shīthi

    thi hành; thực thi (quy định v.v.)

    9 nét

  • 斾pèibái

    cờ hiệu; cờ đuôi nheo

    9 nét

  • 斿yóudu

    tua rủ ở mép dưới lá cờ

    9 nét

  • 旁pángbàng

    một bên; một phía; một phương

    HSK 5

    10 nét

  • 旅lǚlữ

    chuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến

    10 nét

  • 旃zhānchiên

    vải nỉ; chiên (vải len ép)

    10 nét

  • 旄máomao

    cờ đuôi thú; cờ có tua lông thú

    10 nét

  • 旆pèibái

    cờ đuôi nheo; cờ hiệu

    10 nét

  • 旊fǎngphưởng

    thợ gốm; người làm đồ gốm

    10 nét

  • 族zútộc

    dòng tộc; tộc; dân tộc

    HSK 6

    11 nét

  • 旋xuánhoàn

    xoay tròn; quay vòng

    11 nét

  • 旌jīngtinh

    lá cờ lớn; cờ hiệu

    11 nét

  • 旎nǐnỉ

    dùng trong 旖旎[yi3 ni3]

    11 nét

  • 旐zhàotriệu

    lá cờ lớn; cờ hiệu

    12 nét

  • 旒liúlưu

    tua rua; tua trang trí trên mũ miện

    13 nét

  • 旓shāosao

    tua cờ; rìa cờ có răng cưa

    13 nét

  • 旗qíkỳ

    lá cờ lớn; cờ hiệu

    14 nét

  • 旖yǐỷ

    dùng trong 旖旎[yi3 ni3]

    14 nét

  • 旛fānphan

    cờ đuôi nheo; cờ hiệu

    18 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 旁 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu