Tới nội dung chính
⼈

nhân · người

rén (ren2)

Bộ thủ số 9 · 2 nét (第 9 部首 · 2 画 dì 9 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.

Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

362 chữ
  • 伪wěinguỵ

    giả mạo; giả dối; ngụy

    6 nét

  • 伊yīy

    (cũ) đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít ("anh ấy" hoặc "cô ấy")

    6 nét

  • 传chuántruyền

    truyền; truyền đạt

    HSK 3

    6 nét

  • 任rènnhiệm

    giao; bổ nhiệm; tin dùng

    HSK 3

    6 nét

  • 佢qúcừ

    anh ấy/cô ấy/nó (tiếng Quảng Đông)

    6 nét

  • 休xiūhưu

    nghỉ ngơi; dừng lại

    6 nét

  • 价jiàgiá

    giá; cái giá phải trả

    HSK 5

    6 nét

  • 伞sǎntản

    ô; dù

    HSK 4

    6 nét

  • 似sìtự

    dường như; có vẻ như

    6 nét

  • 伏fúphục

    cúi xuống; nằm phục; phục (xuống)

    6 nét

  • 伦lúnluân

    quan hệ luân thường; đạo lý con người

    6 nét

  • 伍wǔngũ

    nhóm năm người (đơn vị lính); đội ngũ

    6 nét

  • 伐fáphạt

    chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt

    6 nét

  • 优yōuưu

    xuất sắc; tuyệt vời

    HSK 7

    6 nét

  • 众zhòngchúng

    đám đông; nhiều người; quần chúng

    6 nét

  • 伀zhōngchung

    bất an; lo lắng; không yên

    6 nét

  • 伎jìkỹ

    kỹ năng; tài nghệ; kỹ xảo

    6 nét

  • 仲zhòngtrọng

    tháng giữa của một mùa; thứ hai (trong ba tháng của mùa)

    6 nét

  • 仿fǎngphỏng

    biến thể của 仿[fǎng]

    HSK 7

    6 nét

  • 㐺zhòng

    dạng cũ của 眾|众[zhòng]

    6 nét

  • 仰yǎngngưỡng

    ngẩng lên; ngước nhìn; ngưỡng mộ

    HSK 6

    6 nét

  • 仳pǐtỷ

    chia ly; ly biệt

    6 nét

  • 仵wǔngỗ

    ngang bằng; tương đương

    6 nét

  • 企qǐxí

    kiễng chân nhìn; trông mong; kỳ vọng (yếu tố ghép)

    6 nét

  • 伄diàođiếu

    dùng trong từ "điếu đương"

    6 nét

  • 伇yìdịch

    dạng cũ của 役 [yì]

    6 nét

  • 伈xǐntẩm

    lo lắng; hồi hộp

    6 nét

  • 伉kàngkháng

    bạn đời; vợ/chồng

    6 nét

  • 伕fūphu

    biến thể của 夫[fu1]

    6 nét

  • 伛yǔủ

    lưng còng; gù lưng

    6 nét

  • 伜cuì

    biến thể của 倅[cui4]

    6 nét

  • 伟wěivĩ

    to lớn; vĩ đại

    6 nét

  • 伢yá

    trẻ con; đứa trẻ (phương ngữ)

    6 nét

  • 伣qiànkhiếm

    giống như (cổ)

    6 nét

  • 伥chāngtrành

    hồn ma kẻ bị hổ ăn thịt, nay giúp hổ hại người khác (kẻ tiếp tay cho ác nhân)

    6 nét

  • 伧cāngsanh

    kẻ thô lậu; người hèn hạ

    6 nét

  • 伩xìnnho

    biến thể của 信 [xìn]

    6 nét

  • 伫zhùtrữ

    đứng lâu; đợi

    6 nét

  • 佤wǎngoã

    người Wa (dân tộc Wa ở Myanmar, miền nam Trung Quốc và Đông Nam Á)

    6 nét

  • 氽tǔnthận

    nổi; trôi nổi

    6 nét

  • 你nǐnễ

    bạn; anh; chị

    HSK 1

    7 nét

  • 但dànđãn

    nhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn

    HSK 2

    7 nét

  • 住zhùtrú

    ở; cư trú; lưu trú

    HSK 1

    7 nét

  • 作zuòtác

    làm; thực hiện; tạo ra

    HSK 6

    7 nét

  • 位wèivị

    vị trí; chỗ

    HSK 2

    7 nét

  • 低dīđê

    thấp; thấp kém

    HSK 2

    7 nét

  • 佛fúphật

    đồ trang sức đầu (của phụ nữ)

    HSK 6

    7 nét

  • 伯bóbá

    bác (anh của cha); bá (tước vị)

    7 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 估 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu