伯
bác (anh của cha)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bác (anh của cha)
中父亲的哥哥fùqin de gēge
- 。
Bác là anh trai của bố.
- 貳名danh từ
anh cả; bác (anh của cha)
中父亲的哥哥,或兄弟中最大的人fùqin de gēge、huò xiōngdi zhōng zuì dà de rén
- 。
Ông ấy là bác trai của tôi.
- 參名danh từ
bác (anh trai của cha); bá (tước bá)
中父亲的哥哥;也指爵位名称fùqin de gēge;yě zhǐ juéwèi míngchèng
- 。
Ông ấy là bác của tôi.
- 肆名danh từ
bác (anh của cha); bá (tước vị)
中父亲的哥哥;也指古代的爵位fùqin de gēge;yě zhǐ gǔdài de juéwèi
- 。
Tôi có một người bác.
- 伍名danh từ
bác; bá (cách xưng hô kính trọng)
中年长男性的尊称,也指父亲的哥哥niánzhǎng nánxìng de zūnchèng, yě zhǐ fùqin de gēge
- 。
Bác trai là anh trai của bố.
- 陸名danh từ
Bá tước; bậc thứ ba trong năm bậc tước vị (ngũ đẳng tước)
中五等贵族身份中的第三等级wǔ děng guìzú shēnfèn zhōng de dì sān děngjí
- 。
Bá tước là quý tộc.
thống trị bằng vũ lực; bá quyền; bá chủ
NGHĨA
- 壹动động từ
thống trị bằng vũ lực; bá quyền; bá chủ(kế thừa)
- 。
Anh ta muốn chiếm đoạt nơi này.
- 貳动động từ
chiếm đoạt; bá chiếm; xưng bá(kế thừa)
- 參名danh từ
bá chủ; bá quyền; kẻ xưng bá(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo độc đoán.
- 肆名danh từ
bá chủ; kẻ xưng bá; bá quyền(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một lãnh đạo độc đoán.
- 伍名danh từ
bá chủ; bá vương; lãnh chúa(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một bá chủ.
- 陸名danh từ
bá chủ; bậc thầy(kế thừa)
- 柒名danh từ
bạo chúa; độc tài(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một bạo chúa.
trăm (cách nói cũ)
NGHĨA
- 壹数số từ
trăm (cách nói cũ)
中数字,一百shùzì, yībǎi
NGHĨA
- 壹名danh từ
bác (anh của cha)
中父亲的哥哥fùqin de gēge
- 。
Bác là anh trai của bố.
- 貳名danh từ
anh cả; bác (anh của cha)
中父亲的哥哥,或兄弟中最大的人fùqin de gēge、huò xiōngdi zhōng zuì dà de rén
- 。
Ông ấy là bác trai của tôi.
- 參名danh từ
bác (anh trai của cha); bá (tước bá)
中父亲的哥哥;也指爵位名称fùqin de gēge;yě zhǐ juéwèi míngchèng
- 。
Ông ấy là bác của tôi.
- 肆名danh từ
bác (anh của cha); bá (tước vị)
中父亲的哥哥;也指古代的爵位fùqin de gēge;yě zhǐ gǔdài de juéwèi
- 。
Tôi có một người bác.
- 伍名danh từ
bác; bá (cách xưng hô kính trọng)
中年长男性的尊称,也指父亲的哥哥niánzhǎng nánxìng de zūnchèng, yě zhǐ fùqin de gēge
- 。
Bác trai là anh trai của bố.
- 陸名danh từ
Bá tước; bậc thứ ba trong năm bậc tước vị (ngũ đẳng tước)
中五等贵族身份中的第三等级wǔ děng guìzú shēnfèn zhōng de dì sān děngjí
- 。
Bá tước là quý tộc.
NGHĨA
- 壹动động từ
thống trị bằng vũ lực; bá quyền; bá chủ(kế thừa)
- 。
Anh ta muốn chiếm đoạt nơi này.
- 貳动động từ
chiếm đoạt; bá chiếm; xưng bá(kế thừa)
- 參名danh từ
bá chủ; bá quyền; kẻ xưng bá(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo độc đoán.
- 肆名danh từ
bá chủ; kẻ xưng bá; bá quyền(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một lãnh đạo độc đoán.
- 伍名danh từ
bá chủ; bá vương; lãnh chúa(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một bá chủ.
- 陸名danh từ
bá chủ; bậc thầy(kế thừa)
- 柒名danh từ
bạo chúa; độc tài(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một bạo chúa.
NGHĨA
- 壹数số từ
trăm (cách nói cũ)
中数字,一百shùzì, yībǎi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại