Tới nội dung chính

伯

伯
bó
bá
⼈bộ nhân · 7 nét

bác (anh của cha)

6 nghĩa#7073
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bác (anh của cha)

    中父亲的哥哥fùqin de gēge

    • 。

      Bác là anh trai của bố.

  2. 貳名danh từ

    anh cả; bác (anh của cha)

    中父亲的哥哥,或兄弟中最大的人fùqin de gēge、huò xiōngdi zhōng zuì dà de rén

    • 。

      Ông ấy là bác trai của tôi.

  3. 參名danh từ

    bác (anh trai của cha); bá (tước bá)

    中父亲的哥哥;也指爵位名称fùqin de gēge;yě zhǐ juéwèi míngchèng

    • 。

      Ông ấy là bác của tôi.

  4. 肆名danh từ

    bác (anh của cha); bá (tước vị)

    中父亲的哥哥;也指古代的爵位fùqin de gēge;yě zhǐ gǔdài de juéwèi

    • 。

      Tôi có một người bác.

  5. 伍名danh từ

    bác; bá (cách xưng hô kính trọng)

    中年长男性的尊称,也指父亲的哥哥niánzhǎng nánxìng de zūnchèng, yě zhǐ fùqin de gēge

    • 。

      Bác trai là anh trai của bố.

  6. 陸名danh từ

    Bá tước; bậc thứ ba trong năm bậc tước vị (ngũ đẳng tước)

    中五等贵族身份中的第三等级wǔ děng guìzú shēnfèn zhōng de dì sān děngjí

    • 。

      Bá tước là quý tộc.

伯
bà
bá
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu