Tới nội dung chính

伇

伇
yì
dịch
⼈bộ nhân · 6 nét

nghĩa vụ quân sự

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nghĩa vụ quân sự(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đang phục vụ trong quân đội.

  2. 貳名danh từ

    dịch (lao động bắt buộc); chiến dịch; phục vụ quân sự(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đã tham gia chiến dịch này.

  3. 參名danh từ

    lao dịch; sai dịch; binh dịch(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy bị gọi đi nghĩa vụ.

  4. 肆名danh từ

    lao dịch bắt buộc; việc khổ sai; (văn) binh dịch(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy bị gọi đi nghĩa vụ quân sự.

  5. 伍名danh từ

    lao dịch; lao động khổ sai(kế thừa)

  6. 陸动động từ

    sai khiến; phục dịch; lao dịch(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy bị sai khiến.

  7. 柒动động từ

    bắt làm khổ sai; sai dịch; (văn) nô dịch(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy bị bắt làm nô lệ.

  8. 捌名danh từ

    người hầu; lính; (cũ) phu dịch(kế thừa)

  9. 玖名danh từ

    chiến tranh; trận đánh; dựa vào(kế thừa)

    • 。

      Trận chiến này rất tàn khốc.

  10. 拾名danh từ

    trận chiến; chiến trận; dựa vào; nhờ vào(kế thừa)

    • 。

      Trận chiến này rất khốc liệt.

伇
yì
dịch
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu