tỷ
bộ nhân · 6 nét

chia ly; ly biệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia ly; ly biệt

    • Họ đã ly hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.