Tới nội dung chính
⼈

nhân · người

rén (ren2)

Bộ thủ số 9 · 2 nét (第 9 部首 · 2 画 dì 9 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.

Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

362 chữ
  • 人rénnhân

    người; con người

    HSK 1

    2 nét

  • 亻rénnhân

    bộ nhân (bộ thứ 9 trong Khang Hi tự điển)

    2 nét

  • 亿yìức

    trăm triệu; một ức (10⁸)

    HSK 2

    3 nét

  • 亼jítập

    biến thể của 集[jí]

    3 nét

  • 亽jí

    biến thể cũ của 亼[jí]

    3 nét

  • 从cóngtòng

    từ (từ … đến …)

    HSK 1

    4 nét

  • 以yǐdĩ

    dạng cũ của 以 [yǐ]

    HSK 7

    4 nét

  • 什shénthậm

    gì; cái gì

    4 nét

  • 仍réngnhưng

    vẫn; còn

    HSK 3

    4 nét

  • 仅jǐncận

    chỉ; vừa đủ; hầu như

    HSK 3

    4 nét

  • 今jīnkim

    nay; hiện tại; hôm nay

    4 nét

  • 仇chóuthù

    thù hận; oán thù

    HSK 7

    4 nét

  • 仁rénnhân

    nhân đạo; nhân nghĩa

    4 nét

  • 仓cāngthương

    kho; nhà kho; kho thóc

    4 nét

  • 介jiègiới

    giới thiệu; làm trung gian

    4 nét

  • 仂lèlặc

    phần dư; thặng dư

    4 nét

  • 仃dīngđinh

    dùng trong 伶仃[ling2 ding1]

    4 nét

  • 仄zètrắc

    nghiêng; (trong thơ) thanh trắc

    4 nét

  • 仆pūbộc

    ngã sấp; ngã úp mặt xuống

    4 nét

  • 仈Bā

    họ Bá

    4 nét

  • 仉Zhǎngchưởng

    họ Chưởng

    4 nét

  • 仌bīngbăng

    dạng cổ của chữ "băng" (nước đá; lạnh)

    4 nét

  • 仑lúnluân

    dạng khác của 崙

    4 nét

  • 他tātha

    anh ấy; ông ấy

    HSK 1

    5 nét

  • 们menmôn

    hậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)

    HSK 1

    5 nét

  • 令lìnglệnh

    ra lệnh; lệnh

    HSK 5

    5 nét

  • 付fùphó

    trả; trả tiền; thanh toán

    HSK 3

    5 nét

  • 仔zǐtử

    con non; con nhỏ (của gia súc hoặc gia cầm)

    5 nét

  • 代dàiđại

    thay thế; đại diện; thay mặt

    HSK 3

    5 nét

  • 仗zhàngtrượng

    vũ khí; binh khí

    5 nét

  • 仙xiāntiên

    người tiên; thần tiên; tiên

    5 nét

  • 仪yínghi

    thiết bị; dụng cụ

    5 nét

  • 仨sāta

    (khẩu) ba; ba cái; ba người

    5 nét

  • 㐰xìn

    dạng cũ của 信 [xìn]

    5 nét

  • 㐷mǎmạ

    quân mã (cờ Trung Quốc, bên đỏ)

    5 nét

  • 仕shìsĩ

    làm quan; ra làm quan

    5 nét

  • 仚xiān

    dạng cũ của 仙[xiān]

    5 nét

  • 仝tóngđồng

    giống; cùng (dùng làm họ hoặc tên)

    5 nét

  • 仞rènnhận

    đơn vị đo chiều dài thời cổ, bằng 7 hoặc 8 thước (xích)

    5 nét

  • 仟qiānthiên

    nghìn (chữ số chống gian lận trong ngân hàng)

    5 nét

  • 仡gēngật

    dùng trong tên gọi dân tộc Cờ Lao (tộc người thiểu số ở Quý Châu)

    5 nét

  • 仫mùmu

    dùng trong tên gọi người Mục Lão (dân tộc Mục Lão ở Quảng Tây)

    5 nét

  • 伋jícấp

    giả tạo; không thực

    5 nét

  • 会huìhội

    biết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể

    HSK 1

    6 nét

  • 份fènphần

    tờ; bản; suất; phần (loại từ cho quà, báo, tạp chí, tài liệu, báo cáo, hợp đồng,

    HSK 2

    6 nét

  • 件jiànkiện

    việc; sự việc; chuyện

    HSK 2

    6 nét

  • 伤shāngthương

    bị thương; làm tổn thương; gây hại

    HSK 3

    6 nét

  • 伙huǒhoả

    bạn đồng hành; bạn bè

    HSK 4

    6 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 估 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu