Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
/
佛
佛
phật
⼈bộ nhân · 7 nétđồ trang sức đầu (của phụ nữ)
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5305
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ trang sức đầu (của phụ nữ)
中女性戴在头上的装饰品nǚxìng dàizài tóu shang de zhuāngshìpǐn
- 。
Cô ấy đội một cái phật trên đầu.
佛
phật
⼈bộ nhân · 7 nétPhật; Phật giáo
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5305
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phật; Phật giáo
中古代印度的宗教领袖,创立了佛教gǔdài Yìnduó de zōngjiào lǐngxiù, chuànglìle le Fójiào
- 。
Phật là người sáng lập Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ佛
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ trang sức đầu (của phụ nữ)
中女性戴在头上的装饰品nǚxìng dàizài tóu shang de zhuāngshìpǐn
- 。
Cô ấy đội một cái phật trên đầu.
佛
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phật; Phật giáo
中古代印度的宗教领袖,创立了佛教gǔdài Yìnduó de zōngjiào lǐngxiù, chuànglìle le Fójiào
- 。
Phật là người sáng lập Phật giáo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại