phật
bộ nhân · 7 nét

đồ trang sức đầu (của phụ nữ)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5305
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ trang sức đầu (của phụ nữ)

    女性戴在头上的装饰品nǚxìng dàizài tóu shang de zhuāngshìpǐn

    • Cô ấy đội một cái phật trên đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.