Tới nội dung chính
⼋

bát · tám

bā (ba1)

Bộ thủ số 12 · 2 nét (第 12 部首 · 2 画 dì 12 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼋ (bát) — nghĩa: tám, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tám (⼋) bắt nguồn từ hình ảnh tượng hình biểu thị sự chia tách hoặc mở rộng. Nó thể hiện hai nhánh hoặc hai phần tách ra, phản ánh khái niệm của sự phân chia và nhân đôi.

Mẹo nhớ: Hình chữ tám giống như hai cánh tay mở rộng ra, hoặc hai nhánh cây tách rời nhau.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

19 chữ
  • 八bābát

    tám

    HSK 1

    2 nét

  • 六liùlục

    sáu

    HSK 1

    4 nét

  • 公gōngcông

    công cộng; chung; công

    HSK 6

    4 nét

  • 兮xīhề

    trợ từ cảm thán (văn ngôn, tương đương "à/ơi")

    4 nét

  • 兰lánlan

    lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)

    5 nét

  • 关guānquan

    ải; cửa ải; đèo

    HSK 1

    6 nét

  • 共gòngcộng

    chung; cùng nhau; tổng cộng

    HSK 4

    6 nét

  • 兴xìnghứng

    hứng thú; hứng khởi; cảm hứng

    6 nét

  • 兲tiānthiên

    biến thể của 天 [tiān]

    6 nét

  • 兵bīngbinh

    binh lính; quân; (cờ) tốt

    HSK 4

    7 nét

  • 其qíkỳ

    của nó; của anh ấy; của cô ấy; của họ

    HSK 5

    8 nét

  • 具jùcụ

    công cụ; dụng cụ; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)

    8 nét

  • 典diǎnđiển

    điển phạm; kinh điển

    8 nét

  • 养yǎngdưỡng

    nuôi; chăn nuôi

    HSK 2

    9 nét

  • 兹zītư

    (văn) đây; nay; này

    HSK 7

    9 nét

  • 兼jiānkiêm

    kép; đôi; nhị trùng

    HSK 7

    10 nét

  • 兽shòuthú

    thú vật; dã thú

    11 nét

  • 冀jìký

    (văn) mong mỏi; hy vọng

    16 nét

  • 冁chǎnsản

    mỉm cười; tươi cười

    18 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 冀 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu