ngỗ
bộ nhân · 6 nét

ngang bằng; tương đương

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngang bằng; tương đương

  2. tính từ

    tương xứng; cân xứng

  3. động từ

    vi phạm; xúc phạm

  4. danh từ

    họ Ngỗ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.